Banner chính

Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II

Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (QT-03).

 

1

Mục đích:

Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp giấy phép di dời công trình thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.

2

Phạm vi

Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục cấp giấy phép di dời công trình thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng. Cán bộ, công chức thuộc phòng chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ phận TN&TKQ giải quyết TTHC và các phòng có liên quan thuộc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.

3.

Nội dung quy trình:

3.1

Cơ sở pháp lý

 

1. Luật Xây dựng 2014;

2. Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

3. Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng;

4. Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

5. Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng;

6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính

7. Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 của UBND Thành phố Hà Nội về việc quy định chi tiết một số nội dung về cấp GPXD trên địa bàn thành phố Hà Nội.

8. Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 của UBND Thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số Điều quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 của UBND Thành phố về ban hành quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

9. Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của UBND Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và thủ tục hành chính các lĩnh vực: Hoạt động xây dựng, kinh doanh bất động sản, nhà ở công sở, vật liệu xây dựng, giám định tư pháp xây dựng, quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội.

3.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Đơn đề nghị cấp GPXD theo mẫu

x

 

 

Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp pháp về quyền sở hữu công trình theo quy định của pháp luật

 

x

 

Bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công trình sẽ được di dời tới tỷ lệ 1/50 - 1/500

 

x

 

Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200, mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 tại địa điểm công trình sẽ di dời tới

 

x

 

Báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện

 

x

 

Phương án di dời theo quy định tại Khoản 5 Điều 97 Luật Xây dựng 2014:

+ Phần thuyết minh: Nêu được hiện trạng công trình và hiện trạng khu vực công trình sẽ được di dời đến; các giải pháp di dời, phương án bố trí sử dụng xe máy, thiết bị, nhân lực; các giải pháp bảo đảm an toàn cho công trình, người, máy móc, thiết bị và các công trình lân cận; bảo đảm vệ sinh môi trường; tiến độ di dời; tổ chức, cá nhân thực hiện di dời công trình. Phương án di dời phải do đơn vị, cá nhân có điều kiện năng lực thực hiện;

+ Phần bản vẽ biện pháp thi công di dời công trình

x

 

3.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

3.4

Thời gian xử lý

 

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC

3.6

Phí/Lệ phí

 

150.000 đ/hồ sơ

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ

1/2 ngày làm việc

(2h đối với trường hợp bổ sung lần 2)

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:

Thực hiện tiếp nhận HS và thực hiện chuyển cho Phòng chuyên môn, Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn (chuyển sang B2)

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc cần bổ sung:

Gửi TB hướng dẫn đến công dân

B2

Phân công cán bộ thụ lý:

Trưởng Phòng chuyên môn tiếp nhận HS và phân công Phó trưởng phòng phụ trách chuyên môn và chuyên viên phòng chuyên môn. (chuyển sang B3)

Trưởng phòng chuyên môn

1/2 ngày làm việc

(2h đối với trường hợp bổ sung lần 2)

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

 

B3

Thụ lý hồ sơ:

Chuyên viên Phòng chuyên môn

 

05 ngày làm việc

 

- Báo cáo kết quả kiểm tra/ thụ lý hồ sơ kèm theo dự thảo GPXD, hoặc văn bản

 

 

- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện hồ sơ; soạn thảo, in GPXD.

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Soạn thảo, in thông báo từ chối. (chuyển sang B4)

- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung và/hoặc cần lấy ý kiến cơ quan liên quan (lần 1), (chuyển sang B4)

 

03 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung và/hoặc cần lấy ý kiến cơ quan liên quan (lần 2), (chuyển sang B4)

01 ngày làm việc

B4

Duyệt dự thảo: (chuyển sang B5)

Kiểm tra và ký xác nhận kết quả do chuyên viên phòng chuyên môn thực hiện.

Phó trưởng phòng chuyên môn

 

- Báo cáo kết quả kiểm tra/ thụ lý hồ sơ kèm theo dự thảo GPXD, hoặc văn bản

- Trường hợp hồ sơ đủ / không đủ điều kiện giải quyết

01 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung và/hoặc cần lấy ý kiến cơ quan liên quan (lần l)

1/2 ngày làm việc

 

- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung và/hoặc cần lấy ý kiến cơ quan liên quan (lần 2)

2h làm việc

B5

Duyệt dự thảo:

Kiểm tra và ký xác nhận kết quả do Phó trưởng phòng, chuyên viên phòng chuyên môn thực hiện.

(chuyển sang B6)

Trưởng   phòng chuyên môn

 

 

- Báo cáo kết quả kiểm tra/ thụ lý hồ sơ kèm theo dự thảo GPXD, hoặc văn bản

 

- Trường hợp hồ sơ đủ / không đủ điều kiện giải quyết

01 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung và/hoặc cần lấy ý kiến cơ quan liên quan (lần l)

1/2 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung và/hoặc cần lấy ý kiến cơ quan liên quan (lần 2)

2h làm việc

B6

Ký ban hành văn bản:

Kiểm tra và ký duyệt kết quả do Phòng chuyên môn trình.

(chuyển sang B7)

Lãnh đạo Sở

 

- Báo cáo kết quả kiểm tra/ thụ lý hồ sơ

kèm theo dự thảo GPXD, hoặc văn bản

- Trường hợp hồ sơ đủ / không đủ điều kiện giải quyết

01 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung và/hoặc cần lấy ý kiến cơ quan liên quan (lần l)

01 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung và/hoặc cần lấy ý kiến cơ quan liên quan (lần 2)

1/2 ngày làm việc

B7

Hoàn thiện hồ sơ:

Chuyển kết quả giải quyết và HS sang Bộ phận TN&TKQ.

(chuyển sang B8)

Chuyên viên Phòng  chuyên môn

1/2 ngày làm việc

(2h đối với trường hợp bổ sung lần 2)

 

- Báo cáo kết quả kiểm tra/ thụ lý hồ sơ

kèm theo dự thảo GPXD, hoặc văn bản

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Sổ theo dõi HS.

B8

Trả kết quả:

-  Lấy số, đóng dấu ban hành văn bản hoặc giấy phép xây dựng.

- Trả kết quả cho công dân theo quy định.

- Bàn giao hồ sơ lưu trữ cho Văn phòng Sở theo quy định.

- Chuyên viên phòng chuyên môn

- Bộ phận TN&TKQ

- Bộ phận lưu trữ -Văn phòng Sở.

- Bộ phận Văn thư Sở

Giờ hành chính.

 

- Báo cáo kết quả kiểm tra/ thụ lý hồ sơ

kèm theo dự thảo GPXD, hoặc văn bản

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

- Sổ theo dõi HS.

4

Biểu mẫu

 

1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

2. Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ

3. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

4. Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

6. Sổ theo dõi hồ sơ

7. Báo cáo kết quả kiểm tra/ thụ lý hồ sơ

8. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng

9. Giấy phép xây dựng

             

 


Tin cùng chuyên mục
















; ;