Banner chính

Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C (QT-28)

Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C (QT-28).

1

Mục đích:

- Quy định về trình tự, nội dung thực hiện Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại Hà Nội.

- Quy định rõ trách nhiệm của từng đơn vị, cá nhân trong quá trình thực hiện góp phần nâng cao hiệu quả thực thi nhiệm vụ và tăng cường thực hiện cải cách hành chính theo chỉ đạo của UBND Thành phố.

2

Phạm vi:

Quy trình này áp dụng cho các đơn vị, cá nhân thuộc Sở Xây dựng trong việc Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tại thành phố Hà Nội.

3

Nội dung quy trình:

3.1

Cơ sở pháp lý:

 

1. Quyết định số 87/2004/QĐ-TTg ngày 19/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế  Quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam;

2. Quyết định 03/2012/QĐ-TTg ngày 16/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi Quy chế quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam kèm theo Quyết định 87/2004/QĐ-TTg;

3. Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

4. Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

5. Thông tư số 14/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn về thủ tục cấp giấy phép thầu và quản lý nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam;

6. Thông tư 08/2018/TT-BXD hướng dẫn về chứng chỉ hành nghề xây dựng, chứng chỉ hoạt động xây dựng và quản lý nhà thầu nước ngoài

7. Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 về quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng

3.2

Thành phần hồ sơ:

Bản chính

Bản sao

a

Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thầu đối với  tổ chức

 

 

 

1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng.

(Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng được làm bằng tiếng Việt)

x

 

 

2. Văn bản về kết quả đấu thầu hoặc quyết định chọn thầu hoặc hợp đồng giao nhận thầu hợp pháp.

 

x

 

3. Giấy phép thành lập (hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức) và chứng chỉ hành nghề (nếu có) của nước, nơi mà nhà thầu nước ngoài mang quốc tịch cấp hoặc nơi mà nhà thầu đang thực hiện dự án cấp.

(Giấy phép thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam và các nước có liên quan là thành viên có quy định về miễn trừ hợp pháp hóa lãnh sự).

 

x

 

4. Biểu báo cáo kinh nghiệm hoạt động xây dựng liên quan đến công việc nhận thầu

x

 

 

5. Báo cáo tổng hợp kết quả kiểm toán trong 3 năm gần nhất (đối với trường hợp nhà thầu nhận thực hiện gói thầu thuộc đối tượng không bắt buộc phải áp dụng theo quy định của pháp luật về đấu thầu của Việt Nam).

 

x

 

6. Hợp đồng liên danh với nhà thầu Việt Nam hoặc hợp đồng với nhà thầu phụ Việt Nam (có trong hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ chào thầu), trong đó xác định rõ phần việc mà nhà thầu Việt Nam thực hiện.

(Trường hợp khi dự thầu hoặc chọn thầu chưa xác định được thầu phụ, khi đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng phải có hợp đồng với thầu phụ Việt Nam kèm theo văn bản chấp thuận của chủ đầu tư và bản sao Giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu phụ Việt Nam. Các giấy tờ, tài liệu nếu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam).

 

x

 

7. Giấy ủy quyền hợp pháp đối với người không phải là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu

 

x

 

8. Quyết định đầu tư dự án hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.

 

x

 

Chú ý:  Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng phát sinh trong cùng một năm thì hồ sơ không cần thiết phải bao gồm các tài liệu nêu tại Khoản 3, Khoản 4.

 

 

b

Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thầu đối với cá nhân

 

 

 

1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng.

(Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng được làm bằng tiếng Việt)

x

 

 

2. Văn bản kết quả đấu thầu hoặc quyết định chọn thầu hoặc hợp đồng giao nhận thầu hợp pháp.

 

x

 

3. Giấy phép hoạt động hoặc chứng chỉ hành nghề do nước mà cá nhân mang quốc tịch hoặc nơi mà cá nhân thực hiện dự án cấp và bản sao hộ chiếu cá nhân.

(Bản sao Giấy phép hoạt động hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn do nước ngoài cấp phải được hợp pháp hóa lãnh sự, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam và các nước có liên quan là thành viên có quy định về miễn trừ hợp pháp hóa lãnh sự. Các giấy tờ, tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam).

 

x

 

4. Quyết định đầu tư dự án hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư.

 

x

 

Ghi chú: Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng phát sinh trong cùng năm thì hồ sơ không cần thiết phải bao gồm tài liệu nêu tại Khoản 3.

 

 

3.3

Số lượng hồ sơ:

 

 

 

01 bộ

 

 

3.4

Thời gian xử lý

 

 

 

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

3.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

 

 

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng Hà Nội

 

 

3.6

Lệ phí

 

 

 

Theo Quy định tại Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 về quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng

3.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/

Kết quả

B1

Nộp hồ sơ:

Nhà thầu nộp 01 bộ hồ sơ gốc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng Hà Nội; trực tuyến hoặc qua đường bưu điện.

Nhà thầu

Giờ hành chính

Thành phần hồ sơ theo mục 5.2

B2

Hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ:

- Cán bộ "Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả" tiếp nhận và hướng dẫn nhà thầu về nội dung hồ sơ:

+  Nếu hồ sơ chưa đầy đủ cán bộ tiếp nhận trả lại hồ sơ và hướng dẫn để nhà thầu hoàn thiện, bổ sung.

+  Nếu hồ sơ đã đầy đủ nội dung theo quy định, cán bộ tiếp nhận viết phiếu nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả hồ sơ. Thời hạn trả giấy phép cho nhà thầu có thể thay đổi trong trường hợp nhà thầu phải giải trình, bổ sung nội dung hồ sơ đầy đủ theo quy định.

+  Nếu hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở (Gói thầu thuộc dự án nhóm A đối với nhà thầu là tổ chức do Bộ Xây Dựng thụ lý và cấp giấy phép thầu), cán bộ tiếp nhận trả lại hồ sơ và hướng dẫn để nhà thầu nộp hồ sơ tại cơ quan có thẩm quyền.

- Cuối buổi nhận, cán bộ "Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả" viết phiếu giao nhận hồ sơ hành chính. Trưởng bộ phận tiếp nhận ký giao nhận với phòng chuyên môn và chuyển hồ sơ lên Phòng Kế hoạch tổng hợp để Trưởng phòng phân công cán bộ thụ lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng.

01 ngày làm việc

Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

B3

Thụ lý hồ sơ

Cán bộ thụ lý xem xét nội dung hồ sơ của nhà thầu. Trường hợp nội dung hồ sơ cần giải trình, bổ sung, Phòng Kế hoạch tổng hợp phải thông báo cho nhà thầu biết để thực hiện. Thời gian giải trình, bổ sung hồ sơ của nhà thầu không tính vào thời gian thụ lý cấp giấy phép thầu.

Phòng  Kế hoạch tổng hợp

05 ngày làm việc

Thành phần hồ sơ theo mục 5.2

B4

Xét duyệt hồ sơ, giấy phép thầu:

- Khi hồ sơ đã đầy đủ: Cán bộ thụ lý dự thảo Báo cáo kiểm tra hồ sơ cấp giấy phép thầu và Giấy phép thầu kèm theo bộ hồ sơ xin phép thầu của nhà thầu báo cáo Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp xem xét ký Tờ trình và trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.

-   Trường hợp cần hiệu chỉnh nội dung dự thảo giấy phép thầu, làm rõ nội dung hồ sơ theo ý kiến của Trưởng phòng hoặc của Lãnh đạo Sở, cán bộ thụ lý có trách nhiệm thực hiện hiệu chỉnh giấy phép thầu, giải trình nội dung hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng và Lãnh đạo Sở ký duyệt.

Phòng  Kế hoạch tổng hợp

 

- 04 ngày làm việc

 

 

 

 

 

- 04 ngày làm việc

 

B5

Bàn giao Giấy phép thầu cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

Giấy phép sau khi được ký, phòng Kế hoạch tổng hợp bàn giao kết quả cho “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả" để vào sổ theo dõi, đóng dấu theo   quy định.

Phòng  Kế hoạch tổng hợp

01 ngày làm việc

 

B6

Trả kết quả:

Đến hẹn lấy kết quả, cán bộ "Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả" trả giấy phép thầu cho nhà thầu

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Giờ hành chính

Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

4

Biểu mẫu:

 

1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thầu cho tổ chức.

 

2. Đơn đề nghị cấp giấy phép thầu cho cá nhân.

 

3. Biểu báo cáo kinh nghiệm hoạt động xây dựng liên quan đến công việc nhận thầu.

 

4. Giấy uỷ quyền hợp pháp đối với người không phải là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu.

 

5. Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép thầu

 

6. Phiếu Báo cáo kiểm tra hồ sơ cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài

 

7. Phiếu bàn giao giải quyết thủ tục hành chính

 

8. Quyết định cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài đối với tổ chức

 

9. Quyết định cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài đối với cá nhân

 

10. Quyết định điều chỉnh giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài

             

 


Tin cùng chuyên mục
















; ;